Hình nền cho pulsated
BeDict Logo

pulsated

/ˈpʌlseɪtɪd/ /ˈpʌlseɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tiếng bass từ dàn âm thanh xe hơi đập thình thịch qua những cánh cửa đóng kín.