verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, rung, nảy, co giật. To expand and contract rhythmically; to throb or to beat. Ví dụ : "The disco ball was pulsating with colorful light, filling the dance floor with energy. " Quả cầu disco đang nhấp nháy ánh sáng rực rỡ, tràn đầy năng lượng xuống sàn nhảy. physiology sensation biology body medicine sound physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung động, nhịp nhàng, bập bùng. To quiver, vibrate, or flash; as to the beat of music. Ví dụ : "The disco ball was pulsating with light, reflecting the music's rhythm onto the dance floor. " Quả cầu disco bập bùng ánh sáng, phản chiếu nhịp điệu của âm nhạc xuống sàn nhảy. music sound sensation energy frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, rung, dao động. To produce a recurring increase and decrease of some quantity. Ví dụ : "The old neon sign outside the diner was malfunctioning, pulsating with a bright, then dim, red glow. " Cái biển đèn neon cũ kỹ bên ngoài quán ăn bị trục trặc, nhấp nháy liên tục, lúc sáng rực, lúc lại mờ ảo ánh đỏ. frequency energy physics sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhịp nhàng, rung động. That pulsates Ví dụ : "The pulsating music from the party next door kept me awake all night. " Tiếng nhạc nhịp nhàng từ bữa tiệc nhà bên cạnh khiến tôi mất ngủ cả đêm. physiology sensation medicine body energy frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc