Hình nền cho pulsating
BeDict Logo

pulsating

/ˈpʌlseɪtɪŋ/ /ˈpʌlseɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đập, rung, nảy, co giật.

Ví dụ :

Quả cầu disco đang nhấp nháy ánh sáng rực rỡ, tràn đầy năng lượng xuống sàn nhảy.