Hình nền cho quality time
BeDict Logo

quality time

/ˈkwɑləti taɪm/ /ˈkwɒləti taɪm/

Định nghĩa

noun

Thời gian chất lượng, khoảng thời gian quý báu.

Ví dụ :

Dù bận rộn làm việc nhiều giờ, cô ấy luôn cố gắng sắp xếp thời gian chất lượng bên các con vào cuối tuần.
noun

Thời gian chất lượng, khoảng thời gian quý báu.

Ví dụ :

Dù lịch trình bận rộn, Maria và David vẫn cố gắng dành chút thời gian chất lượng mỗi tối để đọc truyện cho con gái.