verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột dây, thả dây. To abseil. Ví dụ : "The experienced hikers were rappelling down the steep cliff face. " Những người leo núi giàu kinh nghiệm đang tuột dây xuống vách đá dốc đứng. sport action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi chim ưng quay lại. To call back a hawk. Ví dụ : "The falconer was rappelling his hawk after a missed catch, whistling softly to encourage its return to his gloved hand. " Sau khi chim ưng bắt hụt mồi, người huấn luyện chim đang gọi nó quay lại bằng cách huýt sáo nhẹ nhàng để khuyến khích nó trở về đậu lên tay đeo găng của mình. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo dây, tụt dây. A system used to descend heights with a rope. Ví dụ : "The experienced climbers relied on their rappelling to safely descend the steep cliff face. " Các nhà leo núi dày dặn kinh nghiệm tin tưởng vào kỹ thuật tụt dây của họ để xuống vách đá dốc đứng một cách an toàn. sport action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc