Hình nền cho rappelling
BeDict Logo

rappelling

/ˈræpəlɪŋ/ /rəˈpɛlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuột dây, thả dây.

Ví dụ :

Những người leo núi giàu kinh nghiệm đang tuột dây xuống vách đá dốc đứng.