Hình nền cho gloved
BeDict Logo

gloved

/ɡlʌvd/ /ɡlʌvd/

Định nghĩa

verb

Đeo găng bắt bóng.

Ví dụ :

"He gloved the line drive for the third out."
Anh ấy đeo găng bắt gọn cú đánh bóng đi thẳng, kết thúc hiệp đấu thứ ba.
verb

Đánh bóng bằng găng tay.

Ví dụ :

Cầu thủ đánh bóng chạm găng tay vào bóng khi tay đang cầm gậy, và theo luật cricket, điều này đồng nghĩa với việc anh ta đã đánh bóng, dẫn đến việc bị loại.