noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tín đồ Rastafari. Rastafarian Ví dụ : "The parade featured diverse groups, including dancers, musicians, and rastas with colorful dreadlocks. " Đoàn diễu hành có nhiều nhóm đa dạng, bao gồm vũ công, nhạc công và những tín đồ Rastafari với mái tóc dreadlock rực rỡ. culture religion group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con nhà giàu mới nổi, kẻ trưởng giả học làm sang. Diminutive of rastaquouère Ví dụ : "He may claim to be sophisticated, but his flashy clothes and loud boasting just make him look like one of those rastas trying too hard to impress. " Anh ta có thể tự nhận mình là người tinh tế, nhưng quần áo lòe loẹt và khoe khoang ầm ĩ chỉ khiến anh ta trông như một thằng con nhà giàu mới nổi đang cố gắng gây ấn tượng mà thôi. culture style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc