Hình nền cho rastas
BeDict Logo

rastas

/ˈrɑːstəz/ /ˈræstəz/

Định nghĩa

noun

Tín đồ Rastafari.

Rastafarian

Ví dụ :

Đoàn diễu hành có nhiều nhóm đa dạng, bao gồm vũ công, nhạc công và những tín đồ Rastafari với mái tóc dreadlock rực rỡ.
noun

Con nhà giàu mới nổi, kẻ trưởng giả học làm sang.

Diminutive of rastaquouère

Ví dụ :

Anh ta có thể tự nhận mình là người tinh tế, nhưng quần áo lòe loẹt và khoe khoang ầm ĩ chỉ khiến anh ta trông như một thằng con nhà giàu mới nổi đang cố gắng gây ấn tượng mà thôi.