Hình nền cho braiding
BeDict Logo

braiding

/ˈbɹeɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giật, vặn.

Ví dụ :

Con ngựa giật mạnh đầu một cách bồn chồn, làm bờm nó rung lên, vì giật mình bởi tiếng động lớn.