verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật, vặn. To make a sudden movement with, to jerk. Ví dụ : "The horse, startled by a loud noise, began braiding its head nervously, shaking its mane. " Con ngựa giật mạnh đầu một cách bồn chồn, làm bờm nó rung lên, vì giật mình bởi tiếng động lớn. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi mào, bắt đầu. To start into motion. Ví dụ : "The sudden downpour was braiding chaos into the already crowded school pick-up zone. " Cơn mưa rào bất chợt khơi mào sự hỗn loạn vào khu vực đón học sinh vốn đã đông đúc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tết, bện, thắt bím. To weave together, intertwine (strands of fibers, ribbons, etc.); to arrange (hair) in braids. Ví dụ : "My sister is braiding her hair before going to school. " Chị gái tôi đang tết tóc trước khi đi học. appearance style action tradition culture human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tết, nghiền, xay. To mix, or make uniformly soft, by beating, rubbing, or straining, as in preparing food. Ví dụ : ""She spent the morning braiding the tough dough until it was smooth and ready for baking." " Cô ấy dành cả buổi sáng để nhồi và nghiền khối bột dai cho đến khi nó mịn màng và sẵn sàng để nướng. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng, trách mắng. To reproach; to upbraid. Ví dụ : "My mother was braiding me for forgetting to do my chores, even though I was busy with homework. " Mẹ tôi trách mắng tôi vì quên làm việc nhà, mặc dù tôi đang bận làm bài tập về nhà. attitude communication language word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền tết, dải tết trang trí. A braided trimming used as decoration on clothes or curtains. Ví dụ : "The seamstress added a delicate braiding to the edge of the velvet curtains. " Người thợ may đã thêm một dải viền tết tinh tế vào mép những chiếc rèm nhung. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc