Hình nền cho rationale
BeDict Logo

rationale

/ɹæ.ʃəˈnɑːl/ /ɹæ.ʃəˈnæl/

Định nghĩa

noun

do, cơ sở lý luận.

Ví dụ :

Cô giáo giải thích do và cơ sở lý luận cho bài tập về nhà: nó được thiết kế để giúp học sinh luyện tập những kỹ năng đã học trên lớp.
noun

Áo choàng lễ, phẩm phục.

Ví dụ :

Trong buổi lễ đặc biệt tại nhà thờ, vị giám mục mặc áo choàng lễ (rationale), một loại phẩm phục riêng biệt, bên ngoài các áo lễ khác của ngài.