noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Niken A silvery elemental metal with an atomic number of 28 and symbol Ni. Ví dụ : "The chemist analyzed the metal and confirmed that the coins contained a significant amount of nickels. " Nhà hóa học đã phân tích kim loại đó và xác nhận rằng các đồng xu này chứa một lượng đáng kể niken. element material substance chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng năm xu, tiền năm xu. A coin worth 5 cents. Ví dụ : "I need five nickels to operate the vending machine. " Tôi cần năm đồng năm xu để dùng cái máy bán hàng tự động. value economy finance business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm đô la. (by extension) Five dollars. Ví dụ : ""I need five nickels to cover the pizza order for the team." " Tôi cần năm đô la (tức là năm tờ năm đô) để trả tiền pizza cho cả đội. value finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm trăm đô la. (by extension) Five hundred dollars. Ví dụ : "The inheritance was worth a nickel. " Gia tài thừa kế trị giá đến năm trăm đô la lận. finance amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quốc lộ 5. (sometimes the nickel or the hot nickel) Interstate 5, a highway that runs along the west coast of the United States. Ví dụ : "My sister drives on the Nickels, taking the long way to visit her grandparents. " Chị tôi lái xe trên Quốc lộ 5, đi đường vòng xa hơn để thăm ông bà. geography area way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm, quân năm. A playing card with the rank of five Ví dụ : ""He held two nickels in his hand, hoping to pair them with another five for a strong hand." " Anh ta cầm hai quân năm trên tay, hy vọng sẽ ghép chúng với một quân năm nữa để có một bộ bài mạnh. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năm năm tù giam. A five-year prison sentence. Ví dụ : "He was given two nickels for the crime, meaning he'll spend ten years in prison. " Anh ta nhận hai "năm năm" cho tội ác, nghĩa là anh ta sẽ ngồi tù mười năm. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình nickel, đội hình 5 hậu vệ. A defensive formation with five defensive backs, one of whom is a nickelback, instead of the more common four. Ví dụ : "Facing a potent passing attack, the coach decided to use nickels to better cover the wide receivers. " Đối mặt với một hàng công chuyền bóng mạnh mẽ, huấn luyện viên quyết định sử dụng đội hình nickel, tức đội hình 5 hậu vệ, để kèm chặt các cầu thủ chạy cánh. sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ niken. To plate with nickel. Ví dụ : "The factory nickels the steel parts to prevent rust. " Nhà máy mạ niken lên các bộ phận thép để chống gỉ. material industry technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc