Hình nền cho nickels
BeDict Logo

nickels

/ˈnɪkəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà hóa học đã phân tích kim loại đó và xác nhận rằng các đồng xu này chứa một lượng đáng kể niken.
noun

Đội hình nickel, đội hình 5 hậu vệ.

Ví dụ :

Đối mặt với một hàng công chuyền bóng mạnh mẽ, huấn luyện viên quyết định sử dụng đội hình nickel, tức đội hình 5 hậu vệ, để kèm chặt các cầu thủ chạy cánh.