Hình nền cho rationalization
BeDict Logo

rationalization

/ˌræʃənələˈzeɪʃən/ /ˌræʃnəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Biện minh, sự hợp lý hóa.

Ví dụ :

Lời biện minh của học sinh cho việc thi trượt là do giáo viên chưa giải thích bài đủ rõ ràng.
noun

Hợp lý hóa, sự tái cơ cấu, sự tổ chức lại.

Ví dụ :

Công ty đã thông báo về việc tái cơ cấu các phòng ban của mình, sáp nhập hai nhóm nhỏ thành một nhóm lớn hơn để giảm sự trùng lặp.
noun

Biện minh, sựụy biện.

Ví dụ :

Để tránh xung đột với anh trai, Mark đã biện minh cho việc lấy chiếc bánh quy cuối cùng bằng cách nói rằng anh ấy cần năng lượng để học bài.
noun

Sự đơn giản hóa, sự hợp lý hóa.

Ví dụ :

"The teacher showed the rationalization of the equation, simplifying it from (x + 2) (x - 3) to x² - x - 6, without changing its solution. "
Giáo viên đã trình bày cách đơn giản hóa phương trình, đưa từ (x + 2) (x - 3) về x² - x - 6, một sự hợp lý hóa mà không làm thay đổi nghiệm của nó.