Hình nền cho dimes
BeDict Logo

dimes

/daɪmz/

Định nghĩa

noun

Đồng 10 xu, mười xu.

Ví dụ :

"I needed ten dimes to make a dollar. "
Tôi cần mười đồng mười xu để được một đô la.
noun

Chi phí, tiền thanh toán.

Ví dụ :

Vì bố mẹ đã trả tiền thuê nhà và tiền ăn cho Sarah, cô ấy chỉ chịu trách nhiệm chi phí rất nhỏ cho hóa đơn điện; cô ấy cần tìm một người ở ghép để có đủ khả năng chi trả.