noun🔗ShareSự nhận thức, sự hiểu ra, sự thực hiện. The act of realizing."My realization that I needed to study harder came after I received a disappointing grade on my history test. "Tôi nhận ra mình cần phải học hành chăm chỉ hơn sau khi nhận được điểm sử đáng thất vọng.mindphilosophyachievementbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự thể hiện, tác phẩm, công trình. The result of an artistic effort."The sculptor's final realization was a beautiful bronze statue of a bird. "Tác phẩm cuối cùng của nhà điêu khắc là một bức tượng chim bằng đồng tuyệt đẹp.artachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc