noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng dài, áo khoác dài. A long coat or greatcoat for men. Ví dụ : "In the antique shop, I saw a collection of old redingotes hanging on a rack, their heavy wool perfect for a cold winter's day. " Trong cửa hàng đồ cổ, tôi thấy một bộ sưu tập những chiếc áo choàng dài cũ kỹ treo trên giá, chất liệu len dày dặn của chúng rất phù hợp cho một ngày đông lạnh giá. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác dài nữ, áo choàng nữ. A women's dress coat or long fitted coat with a flared skirt. Ví dụ : "Sentence: "On the chilly autumn day, several women waiting at the bus stop wore stylish redingotes to stay warm." " Vào một ngày thu se lạnh, vài người phụ nữ đợi xe buýt mặc những chiếc áo khoác dài kiểu redingote rất thời trang để giữ ấm. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc