Hình nền cho refactor
BeDict Logo

refactor

/ˌriːˈfæktər/ /riˈfæktər/

Định nghĩa

noun

Tái cấu trúc, chỉnh sửa mã nguồn.

Ví dụ :

Sau khi phát hiện ra nhiều lỗi, lập trình viên quyết định việc tái cấu trúc toàn bộ mã nguồn của trò chơi là cần thiết để cải thiện tính ổn định của nó.
verb

Tái cấu trúc, chỉnh sửa mã nguồn.

Ví dụ :

Mã chạy được rồi, nhưng tôi phải tái cấu trúc nó trước khi có thể đưa vào sử dụng chính thức.
verb

Ví dụ :

Hai hoạt động quan trọng đóng góp vào các dự án cộng đồng, chẳng hạn như Wikipedia, là tái cấu trúc các bài viết phức tạp thành các bài viết đơn giản hơn, và chỉnh sửa lại những nội dung trùng lặp thành các mẫu (template) có thể tái sử dụng.