verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thụt lùi, thoái hóa, trở lại thời kỳ trước. To move backwards to an earlier stage; to devolve. Ví dụ : "After a week of progress in potty training, the toddler started regressing and having accidents again. " Sau một tuần có tiến bộ trong việc tập đi vệ sinh, đứa bé bắt đầu thụt lùi và lại tè dầm ra quần. mind action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngược, lùi lại. To move from east to west. Ví dụ : "The sun regresses across the sky each day. " Mặt trời dường như đi ngược lại trên bầu trời mỗi ngày. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi quy. To perform a regression on an explanatory variable. Ví dụ : "When we regress Y on X, we use the values of variable X to predict those of Y." Khi chúng ta hồi quy Y lên X, chúng ta sử dụng giá trị của biến X để dự đoán giá trị của Y. statistics math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc