Hình nền cho devolved
BeDict Logo

devolved

/dɪˈvɒlvd/ /diˈvɒlvd/

Định nghĩa

verb

Tuột xuống, buông xuống.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh từ từ buông cuộn bột dài và dính xuống mặt bàn.
verb

Ví dụ :

Sau khi giám đốc điều hành đột ngột từ chức, trách nhiệm của ông ấy được chuyển giao lại cho phó giám đốc.