BeDict Logo

devolve

/dɪˈvɒɫv/
Hình ảnh minh họa cho devolve: Truyền lại, chuyển giao, kế thừa.
verb

Sau khi chủ tịch hội sinh viên trước từ chức, quyền lãnh đạo hội đã được chuyển giao cho vị chủ tịch kế nhiệm.