Hình nền cho devolve
BeDict Logo

devolve

/dɪˈvɒɫv/

Định nghĩa

verb

Lăn xuống, trải ra.

Ví dụ :

Người bán hàng cẩn thận trải cuộn giấy gói quà dài ra, từ từ lăn nó xuống mặt quầy.
verb

Truyền lại, chuyển giao, kế thừa.

Ví dụ :

Sau khi chủ tịch hội sinh viên trước từ chức, quyền lãnh đạo hội đã được chuyển giao cho vị chủ tịch kế nhiệm.