Hình nền cho regresses
BeDict Logo

regresses

/rɪˈɡresɪz/ /riˈɡresɪz/

Định nghĩa

verb

Thụt lùi, thoái hóa, trở lại thời kỳ trước.

Ví dụ :

Khi một đứa trẻ bị căng thẳng, hành vi của chúng đôi khi thụt lùi, và chúng có thể bắt đầu mút ngón tay cái trở lại như hồi còn bé.
verb

Đi ngược, Lùi lại.

Ví dụ :

Do quỹ đạo của sao Kim gần mặt trời hơn Trái Đất, nên khi quan sát từ Trái Đất, sao Kim dường như di chuyển trên bầu trời theo hướng ngược từ đông sang tây, khác với các hành tinh khác.