noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cải tạo, công cuộc trùng tu. An act, or the process, of renovating. Ví dụ : "The old house needed extensive renos, including a new roof and updated plumbing. " Ngôi nhà cũ cần cải tạo nhiều, bao gồm việc thay mái mới và nâng cấp hệ thống ống nước. property building architecture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái sinh, sự phục hồi. Regeneration. Ví dụ : "After a long illness, the patient's body showed remarkable renos, quickly recovering strength and energy. " Sau một thời gian dài bị bệnh, cơ thể bệnh nhân cho thấy sự tái sinh đáng kinh ngạc, nhanh chóng hồi phục sức mạnh và năng lượng. physiology medicine biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc