verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lại, tái diễn, nhắc lại. To take (something) up or on again. Ví dụ : "After a short break, the band reprised their most popular song as an encore. " Sau một khoảng nghỉ ngắn, ban nhạc đã chơi lại bài hát nổi tiếng nhất của họ như một màn encore. action entertainment music stage literature art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặp lại, tái diễn. To repeat or resume an action Ví dụ : "The aging actress played the role she played in her youth, as if to reprise it." Nữ diễn viên lớn tuổi đóng lại vai diễn mà bà từng đóng thời trẻ, như thể để tái diễn lại nó vậy. action entertainment music stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, đền bù, bồi thường. To recompense; to pay. Ví dụ : "The company reprised the employee's losses after their equipment was damaged. " Công ty đã bồi thường những thiệt hại của nhân viên sau khi thiết bị của họ bị hư hỏng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc