BeDict Logo

reprised

/rɪˈpraɪzd/ /ˌriːˈpraɪzd/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "damaged" - Hư hỏng, làm hại, phá hoại.
/ˈdæmɪdʒd/

hỏng, làm hại, phá hoại.

"Be careful not to damage any of the fragile items while unpacking them."

Hãy cẩn thận đừng làm hư hỏng bất kỳ món đồ dễ vỡ nào khi mở chúng ra nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

"My friend told me there was something in the box, but I didn't know what it was yet. "

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "repeat" - Sự lặp lại, vòng lặp.
repeatnoun
/rɪˈpiːt/ /riˈpiːt/

Sự lặp lại, vòng lặp.

"We gave up after the third repeat because it got boring."

Chúng tôi bỏ cuộc sau vòng lặp thứ ba vì nó trở nên nhàm chán.

Hình ảnh minh họa cho từ "equipment" - Trang bị.
/ɪˈkwɪpmənt/

Trang bị.

"The camping equipment was essential for a successful weekend trip. "

Những trang bị cắm trại là thứ không thể thiếu cho một chuyến đi cuối tuần thành công.

Hình ảnh minh họa cho từ "employee" - Nhân viên, người làm công.
/(ˌ)ɪm-/

Nhân viên, người làm công.

"One way to encourage your employees to work harder is by giving them incentives."

Một cách để khuyến khích nhân viên làm việc chăm chỉ hơn là cho họ những phần thưởng hấp dẫn.

Hình ảnh minh họa cho từ "reprise" - Sự tái diễn, sự tiếp tục.
/ɹɪˈpɹaɪz/

Sự tái diễn, sự tiếp tục.

"After a long illness, the student's school project had a reprise, and she was able to finish it. "

Sau một thời gian dài bị ốm, dự án ở trường của bạn học sinh đó đã có sự tiếp tục trở lại, và em ấy đã có thể hoàn thành nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "popular" - Người nổi tiếng, người được yêu thích.
/ˈpɒpjʊlə/ /ˈpɑpjələɹ/

Người nổi tiếng, người được yêu thích.

"The popular at school was chosen to lead the student council. "

Người được yêu thích nhất trường đã được chọn làm trưởng hội học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "company" - Công ty, hãng, doanh nghiệp.
/ˈkʌmp(ə)ni/ /ˈkʌmpəni/

Công ty, hãng, doanh nghiệp.

"The school's student council is a company of dedicated students who organize events. "

Hội học sinh của trường là một nhóm các bạn học sinh tâm huyết cùng nhau tổ chức các sự kiện.

Hình ảnh minh họa cho từ "encore" - Diễn lại, tái diễn.
encorenoun
/ˈɒŋkɔː/ /ˈɑnkɔɹ/

Diễn lại, tái diễn.

"Can I get an encore? We want more!"

Mình xin một màn diễn lại nữa được không? Chúng tôi muốn xem thêm!

Hình ảnh minh họa cho từ "recompense" - Bồi thường, đền bù, bồi hoàn.
/ˌɹɛkəmˈpɛns/

Bồi thường, đền , bồi hoàn.

"The company offered a generous recompense to the employee for the injury he sustained at work. "

Công ty đã đưa ra một khoản bồi thường hậu hĩnh cho người nhân viên vì chấn thương mà anh ấy gặp phải trong lúc làm việc.

Hình ảnh minh họa cho từ "actress" - Nữ diễn viên, tài tử.
/ˈak.tɹəs/ /ˈæk.tɹəs/

Nữ diễn viên, tài tử.

"The famous actress received an award for her performance in the new play. "

Nữ diễn viên nổi tiếng đó đã nhận được giải thưởng cho diễn xuất của cô ấy trong vở kịch mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "resume" - Lấy lại, thu hồi.
resumeverb
/ɹəˈzjuːm/ /ɹɪˈzjuːm/ /ɹɪˈz(j)um/ /ɹɪ.ˈzjuː.meɪ/ /ˈɹɛz.ə.meɪ/

Lấy lại, thu hồi.

"After a long absence, the student resumed his studies at the university. "

Sau một thời gian dài vắng mặt, sinh viên đó đã tiếp tục việc học (thu hồi lại việc học) tại trường đại học.