noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tái diễn, sự tiếp tục. A recurrence or resumption of an action. Ví dụ : "After a long illness, the student's school project had a reprise, and she was able to finish it. " Sau một thời gian dài bị ốm, dự án ở trường của bạn học sinh đó đã có sự tiếp tục trở lại, và em ấy đã có thể hoàn thành nó. action event time process entertainment music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tái hiện, Đoạn tái diễn, Phiên bản khác. A repetition of a phrase, a return to an earlier theme, or a second rendition or version of a song in a programme or musical. Ví dụ : "The teacher's lecture included a reprise of the key concepts from the previous week. " Bài giảng của giáo viên có một đoạn tái diễn những khái niệm chính từ tuần trước. music entertainment stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tái đấu, cuộc tái đấu. A renewal of a failed attack, after going back into the en garde position. Ví dụ : "After failing to win the argument, Sarah's reprise of her points was ineffective. " Sau khi tranh cãi không thành công, việc Sarah tái đấu bằng cách lặp lại những luận điểm của mình không mang lại hiệu quả. sport military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trả đũa, sự đáp trả, sự trả thù. A taking by way of retaliation. Ví dụ : "After Mark spread rumors about her, Maria saw her chance for a reprise and shared his embarrassing childhood photos online. " Sau khi Mark tung tin đồn về cô, Maria chớp lấy cơ hội để trả đũa bằng cách chia sẻ những bức ảnh thời thơ ấu đáng xấu hổ của anh lên mạng. action law right politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Các khoản khấu trừ và nghĩa vụ phải trả hàng năm từ trang viên và đất đai, như tiền thuê đất, lương hưu, niên kim, v.v. (in the plural) Deductions and duties paid yearly out of a manor and lands, as rent charge, pensions, annuities, etc.; also spelled reprizes. Ví dụ : "The accounting ledger carefully documented all the reprises, including the annual payments for the land easement and the retirement annuities promised to former employees of the estate. " Sổ sách kế toán ghi chép cẩn thận tất cả các khoản khấu trừ hàng năm phải trả từ trang viên, bao gồm tiền thuê đất và tiền niên kim hưu trí đã hứa với những nhân viên cũ của điền trang. property finance business economy history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu bị chiếm lại. A ship recaptured from an enemy or from a pirate. Ví dụ : "The navy's successful operation resulted in the reprise of the merchant ship, returning it to its rightful owners. " Chiến dịch thành công của hải quân đã giúp thu hồi con tàu buôn bị cướp, trả lại nó cho chủ sở hữu hợp pháp. nautical military sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường hồi, sự lặp lại đường gờ. In masonry, the return of a moulding in an internal angle. Ví dụ : "The careful reprise of the crown molding at the corner of the room created a clean, professional finish. " Việc lặp lại đường gờ vương miện một cách cẩn thận ở góc phòng đã tạo ra một kết thúc gọn gàng và chuyên nghiệp. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lại, tiếp tục. To take (something) up or on again. Ví dụ : "After a long illness, Sarah reprised her studies at the university. " Sau một thời gian dài bị bệnh, Sarah đã tiếp tục việc học tại trường đại học. action business entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặp lại, tái diễn. To repeat or resume an action Ví dụ : "The aging actress played the role she played in her youth, as if to reprise it." Nữ diễn viên lớn tuổi đó đóng lại vai diễn mà bà từng đóng thời trẻ, như thể để tái hiện lại nó một lần nữa. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, đền bù, bồi thường. To recompense; to pay. Ví dụ : "The store owner promised to reprise the money he owed for the damaged goods. " Chủ cửa hàng hứa sẽ trả lại số tiền mà anh ta nợ vì hàng hóa bị hư hỏng. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc