verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện hộ, ủng hộ, bênh vực. To plead in favour of; to defend by argument, before a tribunal or the public; to support, vindicate, or recommend publicly. Ví dụ : "The teacher is advocating for more funding for the school library. " Cô giáo đang vận động để có thêm ngân sách cho thư viện trường. politics government law communication society moral value state right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận động, ủng hộ, biện hộ. To encourage support for something. Ví dụ : "I like trees, but I do not advocate living in them." Tôi thích cây cối, nhưng tôi không ủng hộ việc sống trên cây. politics government society action moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biện hộ, ủng hộ, chủ trương. (with for) To engage in advocacy. Ví dụ : "We have been advocating for changes in immigration law." Chúng tôi đã và đang ủng hộ việc thay đổi luật nhập cư. politics government law society action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc