adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộng gió, nhiều gió hơn. Accompanied by wind. Ví dụ : "It was a long and windy night." Đó là một đêm dài và lộng gió. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộng gió, thoáng đãng, hứng gió. Unsheltered and open to the wind. Ví dụ : "They made love in a windy bus shelter." Họ đã làm tình trong một trạm xe buýt lộng gió. weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỗng tuếch, trống rỗng. Empty and lacking substance. Ví dụ : "They made windy promises they would not keep." Họ hứa những lời hứa suông trống rỗng mà họ sẽ không giữ. character attitude abstract quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dài dòng, lắm lời. Long-winded; orally verbose. Ví dụ : "My grandfather can be windier than most; his stories always start simple but end up lasting for hours. " Ông tôi đôi khi còn dài dòng hơn cả người khác; chuyện của ông lúc nào cũng bắt đầu đơn giản nhưng cuối cùng lại kéo dài cả tiếng đồng hồ. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy hơi, trung tiện. Flatulent. Ví dụ : "After eating beans, my brother sounded a bit windier than usual. " Sau khi ăn đậu, anh trai tôi có vẻ xì hơi nhiều hơn bình thường. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốt hoảng, sợ hãi, lo lắng. Nervous, frightened. Ví dụ : "The small kitten was windier when the loud vacuum cleaner started. " Con mèo con trở nên hốt hoảng khi máy hút bụi ồn ào bắt đầu chạy. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quanh co, khúc khuỷu. (of a path etc) Having many bends; winding, twisting or tortuous. Ví dụ : "The shortcut was shorter, but the main road was much windier. " Đường tắt thì ngắn hơn, nhưng đường chính quanh co hơn nhiều. geography weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc