Hình nền cho rictus
BeDict Logo

rictus

/ˈɹɪk.təs/

Định nghĩa

noun

Mỏ hếch.

Ví dụ :

Con chim non không nuốt nổi con sâu, há cái mỏ hếch rộng hoác, trông thật bất lực.