Hình nền cho gaping
BeDict Logo

gaping

/ˈɡeɪpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Há hốc, há miệng, ngạc nhiên há hốc mồm.

Ví dụ :

Đứa trẻ há hốc mồm kinh ngạc khi nhìn thấy chiếc bánh sinh nhật khổng lồ.
verb

Há miệng, Trề môi.

Ví dụ :

Con mèo, tò mò về mùi hương mới trên tấm thảm, há miệng ra, miệng hơi hé mở khi nó đang phân tích mùi hương đó.