Hình nền cho rimshot
BeDict Logo

rimshot

/ˈrɪmʃɑt/

Định nghĩa

noun

Tiếng trống và vành, tiếng rimshot.

Ví dụ :

Người chơi trống thêm một tiếng "rimshot" đầy kịch tính vào cuối câu chuyện cười, khiến mọi người bật cười.
noun

Vành trống, tiếng trống bồi.

Ví dụ :

Sau khi bố tôi kể xong câu chuyện cười nhạt nhẽo về cái xe đạp, thứ duy nhất tôi nghe được là tiếng dế kêu và tiếng "vành trống" bố tôi tự thêm vào từ điện thoại để nhấn nhá cho câu chuyện thêm hài hước.