Hình nền cho corny
BeDict Logo

corny

/ˈkɔːni/ /ˈkɔɹni/

Định nghĩa

adjective

Sến súa, nhạt nhẽo.

Ví dụ :

Cái giải pháp dùng băng keo và dây điện đó sến súa và nhạt nhẽo quá.
adjective

Sến súa, ủy mị.

Ví dụ :

Anh ấy gửi một bó mười hai hoa hồng đỏ và một tấm thiệp: "Hoa hồng màu đỏ, hoa violet màu xanh, đường ngọt ngào, và em cũng vậy." Sến súa hết sức!