Hình nền cho binocular
BeDict Logo

binocular

/bɪˈnɒkjʊlə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ống nhòm.

Ví dụ :

"I used a binocular to see the birds in the trees. "
Tôi đã dùng ống nhòm để nhìn ngắm những chú chim trên cây.
noun

Ví dụ :

Người quan sát chim giơ ống nhòm hai mắt lên để nhìn rõ hơn con đại bàng quý hiếm đang bay lượn trên cao.