Hình nền cho robotise
BeDict Logo

robotise

/ˈroʊbətaɪz/ /ˈrɒbətaɪz/

Định nghĩa

verb

Tự động hóa, cơ giới hóa.

Ví dụ :

Công việc lặp đi lặp lại trong nhà máy bắt đầu khiến các cử động của cô ấy trở nên máy móc, cứng nhắc sau nhiều năm làm cùng một việc.