verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa, chạy nhảy. To play about roughly, energetically or boisterously. Ví dụ : "The puppies romped in the backyard, chasing each other and barking playfully. " Những chú chó con nhảy nhót nô đùa trong sân sau, đuổi bắt nhau và sủa ăng ẳng rất vui vẻ. action entertainment sport family animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè, chèn ép, áp bức. (Often used with down) To press forcefully, to encourage vehemently, to oppress. Ví dụ : "The teacher romped down the rules on the students, expecting perfect attendance. " Giáo viên áp đặt các quy tắc lên học sinh một cách nghiêm khắc, yêu cầu đi học đầy đủ tuyệt đối. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ dàng giành chiến thắng, thắng dễ. To win easily. Ví dụ : "England romped to an easy win over Australia." Anh đã dễ dàng giành chiến thắng trước Úc. achievement sport game business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỡn hớt, làm tình vui vẻ, ân ái nhí nhảnh. To engage in playful or boisterous sex. Ví dụ : "After the kids went to bed, the couple romped in the privacy of their bedroom. " Sau khi bọn trẻ đi ngủ, hai vợ chồng ân ái nhí nhảnh trong phòng riêng. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc