Hình nền cho sachets
BeDict Logo

sachets

/ˈsæʃeɪz/ /ˈsæʃɪz/

Định nghĩa

noun

Túi thơm, túi đựng hương liệu.

Ví dụ :

Bà tôi thường đặt những túi thơm hoa oải hương vào ngăn kéo tủ quần áo để quần áo thơm tho.