Hình nền cho potpourri
BeDict Logo

potpourri

/pəʊˈpɔːɹ.i/

Định nghĩa

noun

Hỗn hợp, thập cẩm, ассорти.

Ví dụ :

"The teacher's desk was a potpourri of papers, pens, and half-eaten snacks. "
Bàn giáo viên là một mớ thập cẩm gồm giấy tờ, bút viết và đồ ăn vặt ăn dở.
noun

Tuyển tập tạp văn, Hợp tuyển văn chương hỗn tạp.

Ví dụ :

Tuyển tập tạp văn của giáo viên về những nền văn hóa khác nhau đã làm phong phú thêm sự hiểu biết của cả lớp về văn học toàn cầu.
noun

Hỗn hợp hoa khô, Hương thơm phòng.

Ví dụ :

Phòng khách của bà nội lúc nào cũng thơm ngát; bà để một bát thủy tinh đựng hỗn hợp hoa khô thơm lừng trên bàn uống nước.