noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thỏa mãn, sự hài lòng, niềm vui sướng. A fulfilment of a need or desire. Ví dụ : "Completing a difficult puzzle brings many satisfactions. " Hoàn thành một trò chơi xếp hình khó mang lại nhiều niềm vui sướng và cảm giác thỏa mãn. mind emotion achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hài lòng, niềm vui sướng, sự thỏa mãn. The pleasure obtained by such fulfillment. Ví dụ : "Completing a difficult puzzle brings many satisfactions, including a feeling of accomplishment. " Hoàn thành một trò chơi ghép hình khó mang lại nhiều sự hài lòng, bao gồm cả cảm giác hoàn thành mục tiêu. mind emotion achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hài lòng, niềm vui thích. The source of such gratification. Ví dụ : "Sentence: "For her, the small satisfactions of teaching – like seeing a student finally understand a difficult concept – made all the hard work worthwhile." " Đối với cô ấy, những niềm vui nhỏ bé từ việc dạy học – như nhìn thấy một học sinh cuối cùng cũng hiểu được một khái niệm khó – khiến cho mọi vất vả đều trở nên xứng đáng. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bồi thường, sự đền bù. A reparation for an injury or loss. Ví dụ : "The company offered financial satisfactions to the workers injured in the factory accident. " Công ty đã đưa ra các khoản bồi thường tài chính cho những công nhân bị thương trong vụ tai nạn nhà máy. right law value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bồi thường, Sự đền bù. A vindication for a wrong suffered. Ví dụ : "The count demanded satisfaction in the form of a duel at dawn." Bá tước yêu cầu được đền bù cho sự xúc phạm bằng một trận đấu tay đôi vào lúc bình minh. right law achievement value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc