


Sự hoàn thành, sự thực hiện, sự đáp ứng.
"Completing the marathon gave her a deep sense of fulfilment. "
Hoàn thành cuộc thi marathon mang lại cho cô ấy cảm giác thỏa mãn sâu sắc.




"Completing the marathon gave her a deep sense of fulfilment. "
Hoàn thành cuộc thi marathon mang lại cho cô ấy cảm giác thỏa mãn sâu sắc.



"Completing her degree gave her a great sense of fulfilment. "
Hoàn thành xong tấm bằng đại học đã mang lại cho cô ấy một cảm giác viên mãn lớn lao.



Tốt nghiệp đại học đã mang lại cho cô ấy cảm giác thỏa mãn sâu sắc, như thể một ước mơ đã thành hiện thực.
