BeDict Logo

fulfilment

/fʊlˈfɪl.mənt/
Hình ảnh minh họa cho fulfilment: Thực hiện đơn hàng, hoàn tất đơn hàng, xử lý đơn hàng.
noun

Thực hiện đơn hàng, hoàn tất đơn hàng, xử lý đơn hàng.

Đội kho chịu trách nhiệm thực hiện đơn hàng trực tuyến, từ việc lấy hàng đến chuẩn bị hàng để giao.