noun🔗ShareÊ-tô cưa gỗ, giá đỡ cưa gỗ. A framework for holding wood so that it can be sawed; a sawhorse"My dad built a sawbuck to hold the logs while he cut firewood for the winter. "Bố tôi đóng một cái ê-tô cưa gỗ để giữ mấy khúc gỗ cho chắc chắn trong lúc cưa củi chuẩn bị cho mùa đông.structureutensilitemworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTờ mười đô la, đồng mười đô. A ten-dollar bill"I need to borrow a sawbuck from you to pay for my lunch. "Tôi cần mượn bạn một tờ mười đô để trả tiền ăn trưa.valuefinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc