verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày vò, hành hạ, làm khổ sở. To cause severe suffering to (stronger than to vex but weaker than to torture.) Ví dụ : "The child tormented the flies by pulling their wings off." Đứa trẻ dày vò lũ ruồi bằng cách giật cánh của chúng. mind emotion suffering action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, dằn vặt, bị dày vò. Miserable or anguished, especially with anxiety or guilt. Ví dụ : "The student, tormented by guilt after cheating on the test, couldn't focus in class. " Cậu học sinh đó, bị lương tâm cắn rứt và dày vò sau khi gian lận trong bài kiểm tra, không thể tập trung trong lớp. mind emotion suffering guilt character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nguyền rủa, khốn khổ. Damned; accursed. Ví dụ : "After betraying his friends, he felt like a tormented soul, forever burdened by guilt. " Sau khi phản bội bạn bè, anh ta cảm thấy như một linh hồn bị nguyền rủa, mãi mãi gánh chịu gánh nặng tội lỗi, khốn khổ không nguôi. curse soul suffering theology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc