verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném đá, ném đá đến chết. To pelt with stones, especially to kill by pelting with stones. Ví dụ : "She got stoned to death after they found her." Cô ấy bị ném đá đến chết sau khi họ tìm thấy cô. action war law religion history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây bằng đá, lát đá. To wall with stones. Ví dụ : "The villagers stoned the well to protect its water source from erosion and contamination. " Người dân trong làng xây thành giếng bằng đá để bảo vệ nguồn nước khỏi xói mòn và ô nhiễm. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy hột, bỏ hột, tách hạt. To remove a stone from (fruit etc.). Ví dụ : "The gardener carefully stoned the plums before making jam. " Người làm vườn cẩn thận lấy hột mận trước khi làm mứt. fruit food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đá. To form a stone during growth, with reference to fruit etc. Ví dụ : "The plums on the tree are starting to stone now, meaning the hard pit is forming inside. " Mận trên cây đang bắt đầu "lên đá" rồi, nghĩa là cái hột cứng bên trong đang hình thành. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị phê thuốc, bị say thuốc, bị ngáo. To intoxicate, especially with narcotics. (Usually in passive) Ví dụ : "The powerful new drug reportedly stoned many teenagers at the party. " Loại thuốc mới cực mạnh được báo cáo là đã làm cho rất nhiều thanh thiếu niên bị phê thuốc tại bữa tiệc. mind substance sensation entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngẩn ngơ, thẫn thờ, đơ người. To do nothing, to stare blankly into space and not pay attention when relaxing or when bored. Ví dụ : "During the long, boring lecture, the student stared blankly ahead, completely stoned. " Trong suốt bài giảng dài lê thê và chán ngắt, cậu sinh viên cứ ngẩn ngơ nhìn về phía trước, hoàn toàn đơ người ra. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài đá, liếc đá. To lap with an abrasive stone to remove surface irregularities. Ví dụ : "The machinist carefully stoned the surface of the valve to ensure a perfect seal. " Người thợ máy cẩn thận liếc đá lên bề mặt van để đảm bảo độ kín hoàn hảo. technical material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đá, Bằng đá. Containing stones. Ví dụ : "The old stone house had a heavily stoned foundation. " Ngôi nhà đá cổ có phần móng được xây bằng rất nhiều đá. material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã bỏ hạt, không hạt. Having had the stones removed. Ví dụ : "The patient was stoned after the surgery; the doctors removed the kidney stones. " Bệnh nhân đã được mổ lấy sỏi sau ca phẫu thuật; bác sĩ đã loại bỏ sỏi thận của anh ấy. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Drunk; intoxicated by alcohol. Ví dụ : "My uncle was stoned after drinking too much wine at the family dinner. " Chú tôi chuếnh choáng sau khi uống quá nhiều rượu vang trong bữa tối gia đình. drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê, ngáo, say thuốc. High on drugs, especially cannabis. Ví dụ : "We got stoned and ate four bags of potato chips." Tụi tao phê thuốc rồi ăn hết bốn bịch khoai tây chiên. mind sensation substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngây ngất, lâng lâng. Exhilarated, intoxicated by something (such as love) other than drugs or alcohol. Ví dụ : "After winning the school spelling bee, Maria was stoned with happiness and couldn't stop smiling. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần của trường, Maria ngây ngất trong hạnh phúc và không thể ngừng cười. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc