Hình nền cho schlieren
BeDict Logo

schlieren

/ˈʃlɪərən/ /ˈʃlɪərəʊn/

Định nghĩa

noun

Vệt, vùng có chiết suất khác nhau.

Ví dụ :

Sau khi rót nước nóng vào cốc, những vệt/vùng có chiết suất khác nhau xuất hiện như những hình ảnh mờ ảo, nhấp nháy trong nước, do sự hòa trộn của nước có nhiệt độ và mật độ khác nhau.
noun

Vệt phân lớp, vân đá.

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ ra những vệt phân lớp, vân đá trong mẫu đá granite, và lưu ý cách các vệt sẫm màu tương phản với các khoáng chất có màu sáng hơn.