Hình nền cho distortions
BeDict Logo

distortions

/dɪˈstɔːrʃənz/ /dɪˈstɔːrʃnz/

Định nghĩa

noun

Sự bóp méo, sự xuyên tạc.

Ví dụ :

Lời giải thích vội vàng của giáo viên đã gây ra những sự hiểu sai lệch, bóp méo kiến thức bài học trong đầu học sinh.
noun

Sự méo mó, biến dạng.

Ví dụ :

Cái ống nhòm rẻ tiền này tạo ra những sự méo mó rất rõ, khiến các vật thể ở rìa ống kính trông bị kéo dài hoặc cong vênh.