Hình nền cho semidouble
BeDict Logo

semidouble

/ˌsɛmiˈdʌbəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vì vị thánh này ít quan trọng về mặt lịch sử hơn, nên giáo xứ chỉ tổ chức lễ kính ở mức bán kép, bỏ qua đám rước hoành tráng thường lệ.
adjective

Ví dụ :

Người làm vườn ngắm nhìn bông hồng bán kép và nhận thấy những cánh hoa bên ngoài thì xum xuê, còn nhị hoa bên trong vẫn thấy rõ.