

shaman
Định nghĩa
noun
Thầy cúng, pháp sư.
Ví dụ :
Từ liên quan
prescientific adjective
/ˌpriːsaɪənˈtɪfɪk/ /ˌpriːʃiənˈtɪfɪk/
Tiền khoa học, trước khoa học.
concrete noun
/kɵnˈkɹiːt/ /ˈkɑnkɹiːt/
Bê tông, khối bê tông.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.