Hình nền cho shaman
BeDict Logo

shaman

/ˈʃɑːmən/

Định nghĩa

noun

Thầy cúng, pháp sư.

Ví dụ :

Khi đứa trẻ bị ốm, gia đình đã tìm đến một thầy cúng trong làng để chữa bệnh.
noun

Ví dụ :

Vị thầy cúng của làng đã thực hiện một nghi lễ để chữa bệnh cho đứa trẻ và cầu xin các linh hồn ban cho sức khỏe tốt.