noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, đồ giả, sự giả dối. A fake; an imitation that purports to be genuine. Ví dụ : "The time-share deal was a sham." Thỏa thuận mua bán quyền sở hữu kỳ nghỉ kia là một trò lừa bịp giả dối. appearance character thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả dối, trò bịp bợm. Trickery, hoaxing. Ví dụ : "A con-man must be skilled in the arts of sham and deceit." Một kẻ lừa đảo chuyên nghiệp phải giỏi các mánh khóe giả dối và lừa lọc. character negative action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, đồ giả. A false front, or removable ornamental covering. Ví dụ : "The antique desk had beautiful shams on its drawers, hiding the worn wood underneath. " Cái bàn cổ đó có những miếng ốp trang trí giả rất đẹp trên các ngăn kéo, che đi phần gỗ đã cũ bên dưới. appearance style property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo gối, vỏ gối trang trí. A decorative cover for a pillow. Ví dụ : "The grandmother carefully arranged the colorful shams on the bed for her grandson's birthday party. " Người bà cẩn thận xếp những chiếc áo gối trang trí sặc sỡ lên giường cho tiệc sinh nhật của cháu trai. appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc