noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, đồ giả, sự giả dối. A fake; an imitation that purports to be genuine. Ví dụ : "The time-share deal was a sham." Vụ mua bán quyền sở hữu kỳ nghỉ đó chỉ là một trò bịp bợm giả dối. appearance character quality thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả dối, trò bịp bợm. Trickery, hoaxing. Ví dụ : "A con-man must be skilled in the arts of sham and deceit." Một kẻ lừa đảo chuyên nghiệp phải giỏi trong các trò bịp bợm và dối trá. character action society business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, vỏ bọc, đồ giả. A false front, or removable ornamental covering. Ví dụ : "The antique dresser had a beautiful sham, a thin layer of wood covering the old, damaged surface. " Cái tủ cổ này có một lớp vỏ bọc đẹp mắt, một lớp gỗ mỏng che phủ bề mặt cũ kỹ, hư hỏng bên dưới. appearance property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo gối, vỏ gối trang trí. A decorative cover for a pillow. Ví dụ : "The couch cushions were covered with pretty shams, adding a pop of color to the living room. " Những chiếc gối tựa trên диван được bọc những chiếc áo gối trang trí rất đẹp, giúp phòng khách thêm phần nổi bật và rực rỡ. appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, lừa bịp. To deceive, cheat, lie. Ví dụ : "He shamed his classmates by pretending to have won a prize he didn't earn. " Anh ta làm xấu hổ các bạn cùng lớp bằng cách giả vờ như thể đã đoạt giải mà anh ta không hề giành được. character action moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, lừa bịp. To obtrude by fraud or imposition. Ví dụ : "The salesman tried to sham his way into my house by pretending to be a meter reader. " Tên bán hàng cố giả vờ là nhân viên đọc công tơ điện để lừa bịp tôi, mong được vào nhà. character action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, bắt chước. To assume the manner and character of; to imitate; to ape; to feign. Ví dụ : "The student shamed the teacher's accent, mimicking her every intonation in a silly, playful way. " Bạn học sinh đó giả bộ giọng của cô giáo, bắt chước mọi ngữ điệu của cô một cách ngớ ngẩn nhưng vui vẻ. appearance character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả tạo, giả dối. Intended to deceive; false. Ví dụ : "The student's excuse for missing class was a sham; he was actually at the mall. " Lời xin lỗi của học sinh đó về việc nghỉ học chỉ là giả dối thôi; thực ra cậu ta đang ở trung tâm thương mại. character quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả, giả tạo. Counterfeit; unreal Ví dụ : "The student's illness was a sham; he just wanted to skip school. " Cơn bệnh của cậu học sinh đó chỉ là giả vờ; cậu ta chỉ muốn trốn học thôi. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc