Hình nền cho sham
BeDict Logo

sham

/ʃæm/

Định nghĩa

noun

Giả tạo, đồ giả, sự giả dối.

Ví dụ :

"The time-share deal was a sham."
Vụ mua bán quyền sở hữu kỳ nghỉ đó chỉ là một trò bịp bợm giả dối.