Hình nền cho shrewdness
BeDict Logo

shrewdness

/ˈʃruːdnəs/

Định nghĩa

noun

Sự sắc sảo, sự tinh khôn, sự khôn ngoan.

Ví dụ :

Sự sắc sảo trong quản lý tài chính đã giúp cô ấy tiết kiệm đủ tiền đặt cọc mua nhà nhanh hơn nhiều so với dự kiến.