noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắc sảo, sự tinh khôn, sự khôn ngoan. The quality of being shrewd. Ví dụ : "Her financial shrewdness allowed her to save enough money for a down payment on a house much faster than anyone expected. " Sự sắc sảo trong quản lý tài chính đã giúp cô ấy tiết kiệm đủ tiền đặt cọc mua nhà nhanh hơn nhiều so với dự kiến. quality character mind ability business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ An invented collective name for a group of apes. Ví dụ : "The zoologist studied the shrewdnness, a group of young apes, to understand their social behavior. " Nhà động vật học nghiên cứu một nhóm vượn trẻ tuổi được gọi vui là "shrewdness" để tìm hiểu hành vi xã hội của chúng. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc