Hình nền cho shutout
BeDict Logo

shutout

/ˈʃʌˌtɑʊt/ /ˈʃʌˌtaʊt/

Định nghĩa

noun

Sự đóng cửa, Sự ngăn chặn.

Ví dụ :

Việc đóng cửa (shutout) giống như một cuộc đình công ngược: công đoàn phàn nàn và công nhân muốn làm việc, nhưng ban quản lý lại phản đối, ngăn không cho họ vào làm.