BeDict Logo

lockout

/ˈlɑˌkaʊt/ /ˈlɒˌkaʊt/
Hình ảnh minh họa cho lockout: Đình công khóa trái cửa, sự đóng cửa.
noun

Đình công khóa trái cửa, sự đóng cửa.

Việc nhà máy đóng cửa không cho công nhân vào làm, hay còn gọi là đình công khóa trái cửa, đã khiến nhiều người mất việc.

Hình ảnh minh họa cho lockout: Khóa khớp, điểm khóa.
noun

Vận động viên cử tạ vật lộn với thanh tạ nặng, nhưng cuối cùng cũng đạt được điểm khóa khớp ở đỉnh của động tác, chứng tỏ anh ấy đã hoàn thành lần lặp.