Hình nền cho simplistic
BeDict Logo

simplistic

/sɪmˈplɪstɪk/

Định nghĩa

adjective

Đơn giản quá mức, quá đơn giản.

Ví dụ :

Cô giáo nói rằng lời giải thích của học sinh về biến đổi khí hậu quá đơn giản và cần thêm chi tiết để phản ánh chính xác sự phức tạp của vấn đề này.
adjective

Đơn giản hóa quá mức, phiến diện.

Ví dụ :

Lời giải thích của giáo viên về sự kiện lịch sử đó quá đơn giản, bỏ qua những chi tiết quan trọng khiến câu chuyện trở nên phức tạp và thú vị hơn nhiều.