Hình nền cho simples
BeDict Logo

simples

/ˈsɪmplz/

Định nghĩa

noun

Dược thảo đơn, thảo dược đơn.

Ví dụ :

Bà lão thích dùng dược thảo đơn giản, ví dụ như trà hoa cúc để dễ ngủ, hơn là các loại dược thảo phức tạp pha trộn nhiều thành phần.
noun

Bộ phận nâng go của khung cửi dệt hoa.

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận điều chỉnh các bộ phận nâng go, đảm bảo từng bộ phận được kết nối đúng cách với dây rút để tạo ra hoa văn phức tạp trên vải.
noun

Tiệc đơn.

Ví dụ :

Sau lễ hội linh đình mừng ngày lễ của vị thánh, các thầy tu cảm thấy biết ơn vì những tiệc đơn sau đó: một bữa ăn yên tĩnh với đồ ăn thanh đạm và những lời cầu nguyện giản dị.