verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, an ủi, làm dịu, trấn an. To restore to ease, comfort, or tranquility; relieve; calm; quiet; refresh. Ví dụ : "The mother soothed the crying baby with a gentle lullaby. " Người mẹ đã dùng một bài hát ru nhẹ nhàng để xoa dịu đứa bé đang khóc. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, nguôi ngoai. To allay; assuage; mitigate; soften. Ví dụ : "The mother soothed her crying baby with a gentle lullaby. " Người mẹ xoa dịu đứa bé đang khóc bằng một bài hát ru nhẹ nhàng. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, an ủi. To smooth over; render less obnoxious. Ví dụ : "The mother soothed the crying baby by singing a gentle lullaby. " Người mẹ xoa dịu đứa bé đang khóc bằng cách hát một bài hát ru nhẹ nhàng. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, trấn an. To calm or placate someone or some situation. Ví dụ : "The mother soothed the crying baby by gently rocking her in her arms. " Người mẹ xoa dịu đứa bé đang khóc bằng cách nhẹ nhàng đu đưa bé trong vòng tay. mind emotion human situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, làm dịu, an ủi. To ease or relieve pain or suffering. Ví dụ : "The warm bath soothed her sore muscles after a long day of gardening. " Bồn tắm nước ấm đã xoa dịu những cơ bắp đau nhức của cô ấy sau một ngày dài làm vườn. medicine suffering emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, dỗ dành, xoa dịu. To temporise by assent, concession, flattery, or cajolery. Ví dụ : "The upset customer soothed the manager by complimenting his handling of a previous issue, hoping to get a refund. " Để được hoàn tiền, vị khách khó chịu dỗ ngọt người quản lý bằng cách khen ngợi cách anh ta giải quyết một vấn đề trước đó. attitude communication mind character human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ An ủi, xoa dịu, làm dịu. To bring comfort or relief. Ví dụ : "The mother soothed her crying baby with a gentle lullaby. " Người mẹ đã dỗ dành đứa bé đang khóc bằng một bài hát ru nhẹ nhàng. mind emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỗ dành, vuốt ve, làm dịu. To keep in good humour; wheedle; cajole; flatter. Ví dụ : "Hoping to get a later curfew, Mark soothed his parents with promises to do extra chores. " Hy vọng được về nhà muộn hơn, Mark dỗ dành bố mẹ bằng cách hứa sẽ làm thêm việc nhà. human mind communication character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, chứng thực, kiểm chứng. To prove true; verify; confirm as true. Ví dụ : "The detective soothed his suspicions when the security footage confirmed the suspect's alibi. " Thám tử kiểm chứng được những nghi ngờ của mình là sai khi đoạn phim an ninh xác nhận bằng chứng ngoại phạm của nghi phạm. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác nhận, chứng thực, làm chứng. To confirm the statements of; maintain the truthfulness of (a person); bear out. Ví dụ : "The security footage soothed the manager's doubts about the cashier's honesty, confirming she hadn't stolen any money. " Đoạn phim an ninh đã xác nhận những nghi ngờ của người quản lý về tính trung thực của nhân viên thu ngân, chứng minh rằng cô ấy không hề ăn cắp tiền. communication statement language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiều theo, dỗ dành. To assent to; yield to; humour by agreement or concession. Ví dụ : "Hoping to avoid a tantrum, Maria soothed her upset toddler by agreeing to read one more story before bedtime. " Hy vọng tránh một cơn ăn vạ, Maria dỗ dành đứa con mới biết đi đang buồn bã bằng cách đồng ý đọc thêm một câu chuyện nữa trước khi đi ngủ. mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc