BeDict Logo

soothed

/suːðd/
Hình ảnh minh họa cho soothed: Xác nhận, chứng thực, làm chứng.
verb

Xác nhận, chứng thực, làm chứng.

Đoạn phim an ninh đã xác nhận những nghi ngờ của người quản lý về tính trung thực của nhân viên thu ngân, chứng minh rằng cô ấy không hề ăn cắp tiền.