Hình nền cho soothed
BeDict Logo

soothed

/suːðd/

Định nghĩa

verb

Xoa dịu, an ủi, làm dịu, trấn an.

Ví dụ :

Người mẹ đã dùng một bài hát ru nhẹ nhàng để xoa dịu đứa bé đang khóc.
verb

Vuốt ve, dỗ dành, xoa dịu.

Ví dụ :

Để được hoàn tiền, vị khách khó chịu dỗ ngọt người quản lý bằng cách khen ngợi cách anh ta giải quyết một vấn đề trước đó.
verb

Xác nhận, chứng thực, làm chứng.

Ví dụ :

Đoạn phim an ninh đã xác nhận những nghi ngờ của người quản lý về tính trung thực của nhân viên thu ngân, chứng minh rằng cô ấy không hề ăn cắp tiền.