Hình nền cho slaphappy
BeDict Logo

slaphappy

/ˈslæphæpi/

Định nghĩa

adjective

Ngớ ngẩn, lơ mơ.

Ví dụ :

Sau cú ngã mạnh trong trận bóng đá, Mark có vẻ ngớ ngẩn, cứ cười khúc khích không kiểm soát được và nói năng chẳng đâu vào đâu.
adjective

Ngớ ngẩn vì mệt, lơ mơ buồn cười.

Ví dụ :

Sau một ngày dài học thi cuối kỳ, mấy đứa sinh viên mệt đến đơ người, bắt đầu nói mấy chuyện tào lao thấy mắc cười.